Đề cương ôn tập khối lớp 2

TRƯỜNG TH NGUYỄN VIẾT XUÂN

 KHỐI 2

NỘI DUNG ÔN TẬP CHO HỌC SINH

I. TIẾNG VIỆT

1. Luyện đọc: Đọc và trả lời các câu hỏi bài Tập đọc:

- Chuyện bốn mùa

- Thư Trung thu (Học thuộc đoạn thơ trong bài)

- Ông Mạnh thắng Thần Gió

2. Luyện viết: (Làm vở)

- Bài “Chuyện bốn mùa”: Đoạn 2

- Bài “Thư Trung thu”: 12 dòng thơ

- Bài “Ông Mạnh thắng Thần Gió”: Đoạn 4

3. Luyện từ và câu: (Làm vở)

Bài 1:  Dùng dấu chấm ngắt đoạn sau thành 4 câu rồi viết lại cho đúng chính tả:

          Đầu năm, Bắc học còn kém, nhưng em không nản, mà quyết trở thành học sinh giỏi ở lớp, điều gì chưa hiểu, em nhờ cô giảng lại cho ở nhà, em học bài thật thuộc và làm bài tập đầy đủ chỉ ba tháng sau, em đã đứng đầu lớp.

Bài 2: Hãy đặt 3 câu theo mẫu:

a) Ai là gì?                     b) Ai làm gì?                  c) Ai thế nào?

Bài 3: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: Mẫu: xấu - tốt

chậm - … , đen - … , mập - … , cao - …

Bài 4:  Hãy kể tên các tháng trong năm. Cho biết mỗi mùa xuân, hạ, thu, đông bắt đầu từ tháng nào, kết thúc vào tháng nào.

Bài 5: Trả lời các câu hỏi sau:

a) Mẹ thường khen em khi nào ?

b) Khi nào em làm bài tập ?

4. Tập làm văn: (Làm vở)

Hãy viết một đoạn văn từ 3 đến 5 câu nói về mùa hè.

Gợi ý:

a) Mùa hè bắt đầu từ tháng nào trong năm ?

b) Mặt trời mùa hè như thế nào ?

c) Cây trái trong vườn như thế nào ?

d) Học sinh thường làm gì vào dịp nghỉ hè ?

 

 

II. MÔN TOÁN

Học sinh học thuộc các bảng cộng, bảng trừ, bảng nhân 2, bảng nhân 3 đã học và làm các bài tập sau:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

a) 36 + 43               57 + 28               19 + 24                 76 + 24

b) 98 – 35               65 –16                  100 – 37                 47 – 19

Bài 2: Tính

a) 25 + 37 13                        73 – 36 + 28                            100 – 56 + 17

b) 33 + 67 – 8                          29 + 54 – 35                     69 – 16 + 28     

Bài 3: Tìm x

a) x + 37 = 64                          x – 25 = 48                     100 – x = 15

b) x + 34 = 23 + 57                  x – 11 = 29 + 34            78 – x = 26 + 39

Bài 4: Chuyển tổng các số hạng bằng nhau thành phép nhân

a) 6 + 6 + 6 + 6 = 24               b) 8 + 8 + 8 = 24             c ) 3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 15

Bài 5: Tính nhẩm

a) 2 x 6 =              2 x 8 =                  2 x 5 =                  2 x 9 =

b) 3 x 4 =             3 x 7 =                  3 x 10 =                3 x 8 =

Bài 6: Tính

a) 2cm x 7 =                   2dm x 4 =             2kg x 3 =              2l x 2 =

b) 3dm x 3 =        3l x 6 =                 3cm x 9 =             3kg x 5 =

Bài 7: Số

a) 8; 10 ; … ; 14; … ; … ; …             b) 9 ; 12 ; 15 ; … ; … ; …; 27

Bài 8: Một cửa hàng buổi sáng bán được 78kg đường, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 13kg đường. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu kilôgam đường ?

Bài 9: Mỗi xe máy có 2 bánh xe. Hỏi 9 xe máy có bao nhiêu bánh xe ?

Bài 10: Mỗi can đựng được 3l sữa. Hỏi có 7 can như thế đựng được bao nhiêu lít sữa?

Bài 11: Số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số và số trừ là số bé nhất có hai chữ số. Tìm hiệu của hai số đó?

Bài 12: Thứ hai tuần này là ngày 10 tháng 2. Thứ hai tuần trước là ngày mấy? Thứ hai tuần sau là ngày mấy?

Bài 13: Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 1dm.

(Lưu ý: Học sinh làm bài vào vở 5 ô li. Phụ huynh theo dõi việc học của con mình. Sau khi học sinh hoàn thành các bài tập, phụ huynh kí tên dưới bài làm của các em.

Phụ huynh có thể truy cập vào các trang website: hocmai.vn, vio.edu.vn, itrithuc.vn để các em ôn tập, thực hành thêm.)

Bài viết liên quan